TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reckoner

UK/ˈɹɛkənə(ɹ)/ US/ˈɹɛkənə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

reckoner nghĩa là người tính.

Nghĩa của reckoner

Danh từ

  1. Người tính.
  2. Như Ready-reckoner.

Dạng từ của reckoner

Số nhiềureckoners

Câu hỏi thường gặp

reckoner nghĩa là gì?

reckoner (danh từ) nghĩa là người tính.

reckoner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reckoner: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkənə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkənə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.