TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reclaim

UK/ɹɪˈkleɪm/ giọng máy của trình duyệt

reclaim nghĩa là việc cải tạo, cải tạo, giác ngộ, khai hoang.

Nghĩa của reclaim

Danh từ

  1. Kết hợp hạn chế Việc cải tạo.
    • past (beyond) reclaimkhông thể cải tạo được

Ngoại động từ

  1. Cải tạo, giác ngộ.
    • to reclaim someone from a vicecải tạo ai làm cho chừa bỏ một tật xấu
    • to reclaim someone to a sense of dutygiác ngộ cho ai có tinh thần trách nhiệm
  2. Nông nghiệp Khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bãi đất lầy để cày cấy).
    • to reclaim landkhai hoang đất
    • reclaimed landđất vỡ hoang
  3. Thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh.
    • to reclaim a wild animalthuần hoá một thú rừng
  4. Đòi lại.
    • to reclaim one's moneyđòi tiền lại

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Phản đối, khiếu nại.

Dạng từ của reclaim

Ngôi thứ ba số ítreclaims
Hiện tại phân từ (-ing)reclaiming
Quá khứ phân từreclaimed
Quá khứreclaimed
Số nhiềureclaims

Họ từ của reclaim

Câu hỏi thường gặp

reclaim nghĩa là gì?

reclaim (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là việc cải tạo, cải tạo, giác ngộ, khai hoang.

reclaim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reclaim: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkleɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.