TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reclaimable

US/rɪ.ˈkleɪ.mə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

reclaimable nghĩa là có thể cải tạo, có thể giác ngộ, có thể khai hoang.

Nghĩa của reclaimable

Tính từ

  1. Có thể cải tạo, có thể giác ngộ.
  2. Nông nghiệp Có thể khai hoang; có thể cải tạo, có thể làm khô (đất, đồng lầy).

Câu hỏi thường gặp

reclaimable nghĩa là gì?

reclaimable (tính từ) nghĩa là có thể cải tạo, có thể giác ngộ, có thể khai hoang.

reclaimable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reclaimable: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkleɪ.mə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.