TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recline

UK/ɹɪˈklaɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ɹɪˈklaɪn/ giọng máy của trình duyệt

recline nghĩa là đặt, dựa, nằm, tựa đầu.

Nghĩa của recline

Ngoại động từ

  1. Đặt, dựa, tựa, ngả, gác (đầu, tay, chân...).

Nội động từ

  1. Nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa.
  2. + upon (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào.

Dạng từ của recline

Ngôi thứ ba số ítreclines
Hiện tại phân từ (-ing)reclining
Quá khứ phân từreclined
Quá khứreclined
Số nhiềureclines

Họ từ của recline

Câu hỏi thường gặp

recline nghĩa là gì?

recline (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đặt, dựa, nằm, tựa đầu.

recline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recline: giọng Anh (UK) /ɹɪˈklaɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈklaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.