reclaimation
giọng máy của trình duyệt
reclaimation nghĩa là sự cải tạo, sự giác ngộ, sự khai hoang.
Nghĩa của reclaimation
Danh từ
- Sự cải tạo, sự giác ngộ.
- Nông nghiệp Sự khai hoang; sự cải tạo, sự làm khô (bãi lầy).
- Sự thuần hoá (thú rừng); sự khai hoá.
- Sự đòi lại.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự phản đối, sự khiếu nại.
Câu hỏi thường gặp
reclaimation nghĩa là gì?
reclaimation (danh từ) nghĩa là sự cải tạo, sự giác ngộ, sự khai hoang.