TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reclaimation

giọng máy của trình duyệt

reclaimation nghĩa là sự cải tạo, sự giác ngộ, sự khai hoang.

Nghĩa của reclaimation

Danh từ

  1. Sự cải tạo, sự giác ngộ.
  2. Nông nghiệp Sự khai hoang; sự cải tạo, sự làm khô (bãi lầy).
  3. Sự thuần hoá (thú rừng); sự khai hoá.
  4. Sự đòi lại.
  5. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự phản đối, sự khiếu nại.

Câu hỏi thường gặp

reclaimation nghĩa là gì?

reclaimation (danh từ) nghĩa là sự cải tạo, sự giác ngộ, sự khai hoang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.