recleaning
giọng máy của trình duyệt
recleaning nghĩa là sự làm sạch lại.
Nghĩa của recleaning
Danh từ
- Sự làm sạch lại.
Câu hỏi thường gặp
recleaning nghĩa là gì?
recleaning (danh từ) nghĩa là sự làm sạch lại.
recleaning nghĩa là sự làm sạch lại.
recleaning (danh từ) nghĩa là sự làm sạch lại.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.