reclothe
US/rɪ.ˈkloʊð/
giọng máy của trình duyệt
reclothe nghĩa là mặc quần áo lại, sắm quần áo mới.
Nghĩa của reclothe
Ngoại động từ
- Mặc quần áo lại (cho ai).
- Sắm quần áo mới (cho ai).
Dạng từ của reclothe
| Ngôi thứ ba số ít | reclothes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reclothing |
| Quá khứ phân từ | reclothed |
| Quá khứ | reclothed |
Câu hỏi thường gặp
reclothe nghĩa là gì?
reclothe (ngoại động từ) nghĩa là mặc quần áo lại, sắm quần áo mới.
reclothe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reclothe: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkloʊð/.