TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reclothe

US/rɪ.ˈkloʊð/ giọng máy của trình duyệt

reclothe nghĩa là mặc quần áo lại, sắm quần áo mới.

Nghĩa của reclothe

Ngoại động từ

  1. Mặc quần áo lại (cho ai).
  2. Sắm quần áo mới (cho ai).

Dạng từ của reclothe

Ngôi thứ ba số ítreclothes
Hiện tại phân từ (-ing)reclothing
Quá khứ phân từreclothed
Quá khứreclothed

Câu hỏi thường gặp

reclothe nghĩa là gì?

reclothe (ngoại động từ) nghĩa là mặc quần áo lại, sắm quần áo mới.

reclothe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reclothe: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkloʊð/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.