TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reclusion

US/rɪ.ˈkluː.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

reclusion nghĩa là sự ẩn dật, tình trạng ẩn dật, tình trạng biệt giam, tình trạng cấm cố.

Nghĩa của reclusion

Danh từ

  1. Sự ẩn dật; tình trạng ẩn dật.
  2. Tình trạng biệt giam; tình trạng cấm cố.

Dạng từ của reclusion

Số nhiềureclusions

Câu hỏi thường gặp

reclusion nghĩa là gì?

reclusion (danh từ) nghĩa là sự ẩn dật, tình trạng ẩn dật, tình trạng biệt giam, tình trạng cấm cố.

reclusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reclusion: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkluː.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.