reclusive
UK/ɹɪˈkluːsɪv/
giọng máy của trình duyệt
reclusive nghĩa là ẩn dật, trốn đời.
Nghĩa của reclusive
Tính từ
- Ẩn dật; trốn đời.
Dạng từ của reclusive
| So sánh hơn | more reclusive |
| So sánh nhất | most reclusive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reclusive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reclusive nghĩa là gì?
reclusive (tính từ) nghĩa là ẩn dật, trốn đời.
reclusive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reclusive: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkluːsɪv/.