TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recognisable

UK/ˈɹɛkə(ɡ)naɪzəbl̩/ US/ˈɹɛkəɡnaɪzəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

recognisable nghĩa là có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra, có thể nhận diện.

Nghĩa của recognisable

Tính từ

  1. Có thể công nhận, có thể thừa nhận.
  2. Có thể nhận ra, có thể nhận diện.
  3. Có thể nhận biết được.

Dạng từ của recognisable

So sánh hơnmore recognisable
So sánh nhấtmost recognisable

Câu hỏi thường gặp

recognisable nghĩa là gì?

recognisable (tính từ) nghĩa là có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra, có thể nhận diện.

recognisable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recognisable: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkə(ɡ)naɪzəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkəɡnaɪzəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.