recoal
giọng máy của trình duyệt
recoal nghĩa là cấp thêm than, tiếp tế thêm than.
Nghĩa của recoal
Ngoại động từ
- Cấp thêm than, tiếp tế thêm than (cho một chiếc tàu).
Dạng từ của recoal
| Ngôi thứ ba số ít | recoals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recoaling |
| Quá khứ phân từ | recoaled |
| Quá khứ | recoaled |
Câu hỏi thường gặp
recoal nghĩa là gì?
recoal (ngoại động từ) nghĩa là cấp thêm than, tiếp tế thêm than.