TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recoal

giọng máy của trình duyệt

recoal nghĩa là cấp thêm than, tiếp tế thêm than.

Nghĩa của recoal

Ngoại động từ

  1. Cấp thêm than, tiếp tế thêm than (cho một chiếc tàu).

Dạng từ của recoal

Ngôi thứ ba số ítrecoals
Hiện tại phân từ (-ing)recoaling
Quá khứ phân từrecoaled
Quá khứrecoaled

Câu hỏi thường gặp

recoal nghĩa là gì?

recoal (ngoại động từ) nghĩa là cấp thêm than, tiếp tế thêm than.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.