recoat
giọng máy của trình duyệt
recoat nghĩa là sơn lại.
Nghĩa của recoat
Ngoại động từ
- Sơn lại; quét phủ một lớp sơn mới.
Dạng từ của recoat
| Ngôi thứ ba số ít | recoats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recoating |
| Quá khứ phân từ | recoated |
| Quá khứ | recoated |
| Số nhiều | recoats |
Câu hỏi thường gặp
recoat nghĩa là gì?
recoat (ngoại động từ) nghĩa là sơn lại.