recognise
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛkənaɪz/
US/ˈɹɛkənaɪz/
giọng máy của trình duyệt
recognise nghĩa là công nhận, thừa nhận, nhìn nhận.
Nghĩa của recognise
Ngoại động từ
- Công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
- to recognize a governmentcông nhận một chính phủ
- Nhìn nhận.
- to recognize a far remote relationnhìn nhận một người bà con xa
- Nhận ra.
- to recognize an old acquaintancenhận ra một người quen cũ
- to recognize someone by his walktrông dáng đi của một người nào mà nhận ra được
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu.
Câu ví dụ với recognise
- She changed so much that we didn't recognise her. Cô ấy đã thay đổi nhiều đến nỗi chúng tôi đã không nhận ra cô.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
recognise nghĩa là gì?
recognise (ngoại động từ) nghĩa là công nhận, thừa nhận, nhìn nhận.
recognise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recognise: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkənaɪz/.