recognisance
giọng máy của trình duyệt
recognisance nghĩa là tiền bảo chứng.
Nghĩa của recognisance
Danh từ
- Sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ...).
- Tiền bảo chứng (cho việc cam kết).
Câu hỏi thường gặp
recognisance nghĩa là gì?
recognisance (danh từ) nghĩa là tiền bảo chứng.