TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recognisance

giọng máy của trình duyệt

recognisance nghĩa là tiền bảo chứng.

Nghĩa của recognisance

Danh từ

  1. Sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ...).
  2. Tiền bảo chứng (cho việc cam kết).

Câu hỏi thường gặp

recognisance nghĩa là gì?

recognisance (danh từ) nghĩa là tiền bảo chứng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.