recognised
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
recognised nghĩa là được công nhận, được thừa nhận, được tín nhiệm.
Nghĩa của recognised
Tính từ
- Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận.
- Được tín nhiệm (trong kinh doanh).
Câu hỏi thường gặp
recognised nghĩa là gì?
recognised (tính từ) nghĩa là được công nhận, được thừa nhận, được tín nhiệm.