TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recognised

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

recognised nghĩa là được công nhận, được thừa nhận, được tín nhiệm.

Nghĩa của recognised

Tính từ

  1. Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận.
  2. Được tín nhiệm (trong kinh doanh).

Câu hỏi thường gặp

recognised nghĩa là gì?

recognised (tính từ) nghĩa là được công nhận, được thừa nhận, được tín nhiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.