TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recognition lag

US/ ˈlæɡ/ giọng máy của trình duyệt

recognition lag nghĩa là trễ trong nhận thức.

Nghĩa của recognition lag

Danh từ

  1. Kinh tế học Trễ trong nhận thức.

Câu hỏi thường gặp

recognition lag nghĩa là gì?

recognition lag (danh từ) nghĩa là trễ trong nhận thức.

recognition lag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recognition lag: giọng Mỹ (US) / ˈlæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.