recognizable
US/ˈrɛ.kɪɡ.ˌnɑɪ.zə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
recognizable nghĩa là có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra.
Nghĩa của recognizable
Tính từ
- Có thể công nhận, có thể thừa nhận.
- Có thể nhận ra.
Dạng từ của recognizable
| So sánh hơn | more recognizable |
| So sánh nhất | most recognizable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recognizable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
recognizable nghĩa là gì?
recognizable (tính từ) nghĩa là có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra.
recognizable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recognizable: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.kɪɡ.ˌnɑɪ.zə.bᵊl/.