TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recognizability

giọng máy của trình duyệt

recognizability nghĩa là Tính có thể công nhận, tính có thể thừa nhận.

Nghĩa của recognizability

Danh từ

  1. Tính có thể công nhận, tính có thể thừa nhận.
  2. Tính có thể nhận ra.

Dạng từ của recognizability

Số nhiềurecognizabilities

Câu hỏi thường gặp

recognizability nghĩa là gì?

recognizability (danh từ) nghĩa là Tính có thể công nhận, tính có thể thừa nhận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.