recognizance
US/rɪ.ˈkɑːɡ.nə.zənts/
giọng máy của trình duyệt
recognizance nghĩa là tiền bảo chứng.
Nghĩa của recognizance
Danh từ
- Pháp lý Sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ...).
- to enter into recognizancescam kết trước toà
- Tiền bảo chứng (cho việc cam kết).
Dạng từ của recognizance
| Số nhiều | recognizances |
Họ từ của recognizance
Câu hỏi thường gặp
recognizance nghĩa là gì?
recognizance (danh từ) nghĩa là tiền bảo chứng.
recognizance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recognizance: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkɑːɡ.nə.zənts/.