TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recognizance

US/rɪ.ˈkɑːɡ.nə.zənts/ giọng máy của trình duyệt

recognizance nghĩa là tiền bảo chứng.

Nghĩa của recognizance

Danh từ

  1. Pháp lý Sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ...).
    • to enter into recognizancescam kết trước toà
  2. Tiền bảo chứng (cho việc cam kết).

Dạng từ của recognizance

Số nhiềurecognizances

Họ từ của recognizance

Câu hỏi thường gặp

recognizance nghĩa là gì?

recognizance (danh từ) nghĩa là tiền bảo chứng.

recognizance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recognizance: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkɑːɡ.nə.zənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.