recognizably
giọng máy của trình duyệt
recognizably nghĩa là có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra, có thể nhận diện.
Nghĩa của recognizably
Phó từ
- Có thể công nhận, có thể thừa nhận.
- Có thể nhận ra, có thể nhận diện.
- Có thể nhận biết được.
Dạng từ của recognizably
| So sánh hơn | more recognizably |
| So sánh nhất | most recognizably |
Câu hỏi thường gặp
recognizably nghĩa là gì?
recognizably (phó từ) nghĩa là có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra, có thể nhận diện.