TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recognizably

giọng máy của trình duyệt

recognizably nghĩa là có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra, có thể nhận diện.

Nghĩa của recognizably

Phó từ

  1. Có thể công nhận, có thể thừa nhận.
  2. Có thể nhận ra, có thể nhận diện.
  3. Có thể nhận biết được.

Dạng từ của recognizably

So sánh hơnmore recognizably
So sánh nhấtmost recognizably

Câu hỏi thường gặp

recognizably nghĩa là gì?

recognizably (phó từ) nghĩa là có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra, có thể nhận diện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.