recognized
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛkəɡnaɪzd/
US/ˈɹɛkəɡnaɪzd/
giọng máy của trình duyệt
recognized nghĩa là được công nhận, được thừa nhận, được tín nhiệm.
Nghĩa của recognized
Tính từ
- Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận.
- the recognized termthuật ngữ đã được chấp nhận
- Thương nghiệp Được tín nhiệm.
- a recognized agentmột đại lý được tín nhiệm
Dạng từ của recognized
| So sánh hơn | more recognized |
| So sánh nhất | most recognized |
Câu ví dụ với recognized
- Tom recognized them all. Tom nhận ra tất cả bọn họ.
- Tom recognized Mary. Tom nhận ra Mary.
- I recognized Tom. Tôi đã nhận ra Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
recognized nghĩa là gì?
recognized (tính từ) nghĩa là được công nhận, được thừa nhận, được tín nhiệm.
recognized phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recognized: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkəɡnaɪzd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkəɡnaɪzd/.