TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recognizer

US/ˈrɛ.kɪɡ.ˌnɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

recognizer nghĩa là người công nhận.

Nghĩa của recognizer

Danh từ

  1. Người công nhận.

Dạng từ của recognizer

Số nhiềurecognizers

Câu hỏi thường gặp

recognizer nghĩa là gì?

recognizer (danh từ) nghĩa là người công nhận.

recognizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recognizer: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.kɪɡ.ˌnɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.