TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recoil

UK/ˈɹiːkɔɪl/ US/ˈɹiːkɔɪl/ giọng máy của trình duyệt

recoil nghĩa là sự dội lại, sự nảy lại, sự lùi lại, sự chùn lại.

Nghĩa của recoil

Danh từ

  1. Sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo).
    • the recoil of a gunsự giật lại của khẩu đại bác
  2. Sự lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); sự chùn lại.

Nội động từ

  1. Dội lại, nảy lại; giật (súng); bật lên (lò xo).
    • the gun recoilskhẩu đại bác giật
  2. Lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); chùn lại, thoái lui.
    • to recoil from somethingchùn lại trước việc gì
    • to recoil from doing somethingchùn lại không dám làm việc gì
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Rút lui (trước kẻ địch).
  4. Nghĩa bóng (+ on, upon) có ảnh hưởng ngược lại, tác hại trở lại.
    • his meanness recoiled upon his own headcái tính bần tiện của hắn tác hại trở lại ngay cho bản thân hắn

Dạng từ của recoil

Số nhiềurecoils
Ngôi thứ ba số ítrecoils
Hiện tại phân từ (-ing)recoiling
Quá khứ phân từrecoiled
Quá khứrecoiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recoil

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recoil nghĩa là gì?

recoil (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự dội lại, sự nảy lại, sự lùi lại, sự chùn lại.

recoil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recoil: giọng Anh (UK) /ˈɹiːkɔɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːkɔɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.