TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recoin

UK/ɹiːˈkɔɪn/ US/ɹiːˈkɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

recoin nghĩa là đúc lại.

Nghĩa của recoin

Ngoại động từ

  1. Đúc lại (tiền).

Dạng từ của recoin

Ngôi thứ ba số ítrecoins
Hiện tại phân từ (-ing)recoining
Quá khứ phân từrecoined
Quá khứrecoined

Câu hỏi thường gặp

recoin nghĩa là gì?

recoin (ngoại động từ) nghĩa là đúc lại.

recoin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recoin: giọng Anh (UK) /ɹiːˈkɔɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈkɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.