recoin
UK/ɹiːˈkɔɪn/
US/ɹiːˈkɔɪn/
giọng máy của trình duyệt
recoin nghĩa là đúc lại.
Nghĩa của recoin
Ngoại động từ
- Đúc lại (tiền).
Dạng từ của recoin
| Ngôi thứ ba số ít | recoins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recoining |
| Quá khứ phân từ | recoined |
| Quá khứ | recoined |
Câu hỏi thường gặp
recoin nghĩa là gì?
recoin (ngoại động từ) nghĩa là đúc lại.
recoin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recoin: giọng Anh (UK) /ɹiːˈkɔɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈkɔɪn/.