TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recoinage

giọng máy của trình duyệt

recoinage nghĩa là sự đúc lại, tiền đúc lại.

Nghĩa của recoinage

Danh từ

  1. Sự đúc lại (tiền).
  2. Tiền đúc lại.

Dạng từ của recoinage

Số nhiềurecoinages

Câu hỏi thường gặp

recoinage nghĩa là gì?

recoinage (danh từ) nghĩa là sự đúc lại, tiền đúc lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.