TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recompense

UK/ˈɹɛkəmˌpɛns/ US/ˈɹɛkəmˌpɛns/ giọng máy của trình duyệt

recompense nghĩa là sự thưởng, sự thưởng phạt, sự đền bù, sự bồi thường.

Nghĩa của recompense

Danh từ

  1. Sự thưởng, sự thưởng phạt.
    • as a recompense for someone's troubleđể thưởng cho công lao khó nhọc của ai
  2. Sự đền bù, sự bồi thường.
  3. Sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn.
  4. Sự chuộc lỗi, sự đền tội.

Ngoại động từ

  1. Thưởng, thưởng phạt.
  2. Đền bù, bồi thường.
  3. Báo đáp, báo đền, đền ơn.
  4. Chuộc (lỗi), đền (tội...).

Dạng từ của recompense

Số nhiềurecompenses
Ngôi thứ ba số ítrecompenses
Hiện tại phân từ (-ing)recompensing
Quá khứ phân từrecompensed
Quá khứrecompensed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recompense

Đồng nghĩa

Họ từ của recompense

Câu hỏi thường gặp

recompense nghĩa là gì?

recompense (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thưởng, sự thưởng phạt, sự đền bù, sự bồi thường.

recompense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recompense: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkəmˌpɛns/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkəmˌpɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.