TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recondense

giọng máy của trình duyệt

recondense nghĩa là làm cho ngưng kết, làm cho ngắn lại, súc tích hơn nữa.

Nghĩa của recondense

Động từ

  1. Làm cho ngưng kết, làm cho ngưng tụ lại.
  2. Làm cho ngắn lại; súc tích hơn nữa.

Dạng từ của recondense

Ngôi thứ ba số ítrecondenses
Hiện tại phân từ (-ing)recondensing
Quá khứ phân từrecondensed
Quá khứrecondensed

Câu hỏi thường gặp

recondense nghĩa là gì?

recondense (động từ) nghĩa là làm cho ngưng kết, làm cho ngắn lại, súc tích hơn nữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.