recondense
giọng máy của trình duyệt
recondense nghĩa là làm cho ngưng kết, làm cho ngắn lại, súc tích hơn nữa.
Nghĩa của recondense
Động từ
- Làm cho ngưng kết, làm cho ngưng tụ lại.
- Làm cho ngắn lại; súc tích hơn nữa.
Dạng từ của recondense
| Ngôi thứ ba số ít | recondenses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recondensing |
| Quá khứ phân từ | recondensed |
| Quá khứ | recondensed |
Câu hỏi thường gặp
recondense nghĩa là gì?
recondense (động từ) nghĩa là làm cho ngưng kết, làm cho ngắn lại, súc tích hơn nữa.