TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reconditeness

US/ˈrɛ.kən.ˌdɑɪt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

reconditeness nghĩa là tính chất tối tăm, tính chất bí hiểm.

Nghĩa của reconditeness

Danh từ

  1. Tính chất tối tăm, tính chất bí hiểm, tính chất khó hiểu (vấn đề, văn...).

Câu hỏi thường gặp

reconditeness nghĩa là gì?

reconditeness (danh từ) nghĩa là tính chất tối tăm, tính chất bí hiểm.

reconditeness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reconditeness: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.kən.ˌdɑɪt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.