TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recondition

US/ˌri.kən.ˈdɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

recondition nghĩa là tu sửa lại, tu bổ lại, phục hồi.

Nghĩa của recondition

Ngoại động từ

  1. Tu sửa lại, tu bổ lại, xây dựng lại, chỉnh đốn lại.
    • a reconditioned carmột chiếc xe ô tô sửa mới lại
  2. Phục hồi (sức khoẻ).

Dạng từ của recondition

Ngôi thứ ba số ítreconditions
Hiện tại phân từ (-ing)reconditioning
Quá khứ phân từreconditioned
Quá khứreconditioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recondition

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recondition nghĩa là gì?

recondition (ngoại động từ) nghĩa là tu sửa lại, tu bổ lại, phục hồi.

recondition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recondition: giọng Mỹ (US) /ˌri.kən.ˈdɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.