TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reconnaissance

UK/ɹɪˈkɒnɪsəns/ US/ɹɪˈkɒnɪsəns/ giọng máy của trình duyệt

reconnaissance nghĩa là sự trinh sát, sự do thám, đội trinh sát.

Nghĩa của reconnaissance

Danh từ

  1. Quân sự Sự trinh sát, sự do thám.
    • to make a reconnaissanceđi trinh sát, đi do thám
  2. Quân sự Đội trinh sát.
  3. Sự thăm dò.
    • a reconnaissance of the work to be donesự thăm dò công tác sắp làm

Dạng từ của reconnaissance

Số nhiềureconnaissances

Câu hỏi thường gặp

reconnaissance nghĩa là gì?

reconnaissance (danh từ) nghĩa là sự trinh sát, sự do thám, đội trinh sát.

reconnaissance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reconnaissance: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɒnɪsəns/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɒnɪsəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.