reconnoitre
UK/ˌɹɛkəˈnɔɪtə/
US/ˌɹɛkəˈnɔɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
reconnoitre nghĩa là trinh sát, do thám.
Nghĩa của reconnoitre
Động từ
- Quân sự Trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình...).
- to reconnoitre the groundthăm dò trận địa
Dạng từ của reconnoitre
| Ngôi thứ ba số ít | reconnoitres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reconnoitring |
| Quá khứ phân từ | reconnoitred |
| Quá khứ | reconnoitred |
| Số nhiều | reconnoitres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reconnoitre
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reconnoitre nghĩa là gì?
reconnoitre (động từ) nghĩa là trinh sát, do thám.
reconnoitre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reconnoitre: giọng Anh (UK) /ˌɹɛkəˈnɔɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛkəˈnɔɪtɚ/.