TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reconnoitre

UK/ˌɹɛkəˈnɔɪtə/ US/ˌɹɛkəˈnɔɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

reconnoitre nghĩa là trinh sát, do thám.

Nghĩa của reconnoitre

Động từ

  1. Quân sự Trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình...).
    • to reconnoitre the groundthăm dò trận địa

Dạng từ của reconnoitre

Ngôi thứ ba số ítreconnoitres
Hiện tại phân từ (-ing)reconnoitring
Quá khứ phân từreconnoitred
Quá khứreconnoitred
Số nhiềureconnoitres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reconnoitre

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reconnoitre nghĩa là gì?

reconnoitre (động từ) nghĩa là trinh sát, do thám.

reconnoitre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reconnoitre: giọng Anh (UK) /ˌɹɛkəˈnɔɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛkəˈnɔɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.