reconsolidate
giọng máy của trình duyệt
reconsolidate nghĩa là củng cố lại.
Nghĩa của reconsolidate
Ngoại động từ
- Củng cố lại.
Dạng từ của reconsolidate
| Ngôi thứ ba số ít | reconsolidates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reconsolidating |
| Quá khứ phân từ | reconsolidated |
| Quá khứ | reconsolidated |
Câu hỏi thường gặp
reconsolidate nghĩa là gì?
reconsolidate (ngoại động từ) nghĩa là củng cố lại.