reconvention
giọng máy của trình duyệt
reconvention nghĩa là sự phản tố.
Nghĩa của reconvention
Danh từ
- Sự phản tố.
Dạng từ của reconvention
| Số nhiều | reconventions |
Họ từ của reconvention
Câu hỏi thường gặp
reconvention nghĩa là gì?
reconvention (danh từ) nghĩa là sự phản tố.