reconversion
giọng máy của trình duyệt
reconversion nghĩa là sự đổi lại, sự cải tâm lại, sự thay đổi lại, sự chuyển biến lại.
Nghĩa của reconversion
Danh từ
- Sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng...); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa.
- Sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại.
- Sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại.
- Tài chính Sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu...).
- Quân sự Sự chuyển mặt trận lại.
Dạng từ của reconversion
| Số nhiều | reconversions |
Câu hỏi thường gặp
reconversion nghĩa là gì?
reconversion (danh từ) nghĩa là sự đổi lại, sự cải tâm lại, sự thay đổi lại, sự chuyển biến lại.