TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reconversion

giọng máy của trình duyệt

reconversion nghĩa là sự đổi lại, sự cải tâm lại, sự thay đổi lại, sự chuyển biến lại.

Nghĩa của reconversion

Danh từ

  1. Sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng...); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa.
  2. Sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại.
  3. Sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại.
  4. Tài chính Sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu...).
  5. Quân sự Sự chuyển mặt trận lại.

Dạng từ của reconversion

Số nhiềureconversions

Câu hỏi thường gặp

reconversion nghĩa là gì?

reconversion (danh từ) nghĩa là sự đổi lại, sự cải tâm lại, sự thay đổi lại, sự chuyển biến lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.