TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recount

UK/ɹɪˈkaʊnt/ US/ɹɪˈkaʊnt/ giọng máy của trình duyệt

recount nghĩa là thuật kỹ lại, kể lại chi tiết.

Nghĩa của recount

Ngoại động từ

  1. Thuật kỹ lại, kể lại chi tiết.

Dạng từ của recount

Số nhiềurecounts
Ngôi thứ ba số ítrecounts
Hiện tại phân từ (-ing)recounting
Quá khứ phân từrecounted
Quá khứrecounted

Câu ví dụ với recount

  • Yanni was recounting the story again. Yanni đang tường thuật lại câu chuyện đó một lần nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

recount nghĩa là gì?

recount (ngoại động từ) nghĩa là thuật kỹ lại, kể lại chi tiết.

recount phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recount: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkaʊnt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkaʊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.