TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recoup

UK/ɹɪˈkuːp/ US/ɹɪˈkup/ giọng máy của trình duyệt

recoup nghĩa là bồi thường, trừ bớt.

Nghĩa của recoup

Ngoại động từ

  1. Bồi thường.
    • to recoup someone (for) his lossesbồi thường thiệt hại cho ai
  2. Pháp lý Trừ bớt (số tiền phải trả).
    • to recoup oneselfđược trả lại khoản đã tiêu, được đền bù lại những cái đã mất

Dạng từ của recoup

Ngôi thứ ba số ítrecoups
Hiện tại phân từ (-ing)recouping
Quá khứ phân từrecouped
Quá khứrecouped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recoup

Đồng nghĩa

Họ từ của recoup

Câu hỏi thường gặp

recoup nghĩa là gì?

recoup (ngoại động từ) nghĩa là bồi thường, trừ bớt.

recoup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recoup: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkuːp/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkup/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.