recoup
UK/ɹɪˈkuːp/
US/ɹɪˈkup/
giọng máy của trình duyệt
recoup nghĩa là bồi thường, trừ bớt.
Nghĩa của recoup
Ngoại động từ
- Bồi thường.
- to recoup someone (for) his lossesbồi thường thiệt hại cho ai
- Pháp lý Trừ bớt (số tiền phải trả).
- to recoup oneselfđược trả lại khoản đã tiêu, được đền bù lại những cái đã mất
Dạng từ của recoup
| Ngôi thứ ba số ít | recoups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recouping |
| Quá khứ phân từ | recouped |
| Quá khứ | recouped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recoup
Đồng nghĩa
Họ từ của recoup
Câu hỏi thường gặp
recoup nghĩa là gì?
recoup (ngoại động từ) nghĩa là bồi thường, trừ bớt.
recoup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recoup: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkuːp/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkup/.