TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recoupment

US/rɪ.ˈkuːp.mənt/ giọng máy của trình duyệt

recoupment nghĩa là sự đền bù, sự bồi thường.

Nghĩa của recoupment

Danh từ

  1. Sự đền bù, sự bồi thường.

Dạng từ của recoupment

Số nhiềurecoupments

Họ từ của recoupment

Câu hỏi thường gặp

recoupment nghĩa là gì?

recoupment (danh từ) nghĩa là sự đền bù, sự bồi thường.

recoupment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recoupment: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkuːp.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.