TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recourse

UK/ɹɪˈkɔːs/ US/ˈɹiːkɔɹs/ giọng máy của trình duyệt

recourse nghĩa là sự nhờ đến, sự cầu đến, người trông cậy.

Nghĩa của recourse

Danh từ

  1. Sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào.
    • to have recourse to somethingcầu đến cái gì
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Người trông cậy.

Dạng từ của recourse

Số nhiềurecourses
Ngôi thứ ba số ítrecourses
Hiện tại phân từ (-ing)recoursing
Quá khứ phân từrecoursed
Quá khứrecoursed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recourse

Đồng nghĩa

Họ từ của recourse

Câu hỏi thường gặp

recourse nghĩa là gì?

recourse (danh từ) nghĩa là sự nhờ đến, sự cầu đến, người trông cậy.

recourse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recourse: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɔːs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːkɔɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.