recoverable
US/ɹɪˈkʌvɚəb(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
recoverable nghĩa là có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể bù lại, có thể đòi.
Nghĩa của recoverable
Tính từ
- Có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể tìm lại.
- Có thể bù lại, có thể đòi, có thể thu về (nợ...).
- Có thể cứu chữa.
Dạng từ của recoverable
| Số nhiều | recoverables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recoverable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
recoverable nghĩa là gì?
recoverable (tính từ) nghĩa là có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể bù lại, có thể đòi.
recoverable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recoverable: giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkʌvɚəb(ə)l/.