TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recover

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈkʌvə/ US/ɹɪˈkʌvɚ/ giọng máy của trình duyệt

recover nghĩa là lấy lại, giành lại, được, bù lại.

Nghĩa của recover

Ngoại động từ

  1. Lấy lại, giành lại, tìm lại được.
    • to recover what was lostgiành (tìm) lại những cái gì đã mất
    • to recover one's breathlấy lại hơi
    • to recover consciousnesstỉnh lại
    • to recover one's healthlấy lại sức khoẻ, bình phục
    • to recover someone's affectionlấy lại được tình thương mến của ai
    • to recover one's legsđứng dậy được (sau khi ngã)
  2. Được, bù lại, đòi, thu lại.
    • to recover damagesđược bồi thường
    • to recover a debtthu (đòi) lại được món nợ
    • to recover lost timebù lại thời gian đã mất
    • to recover one's lossesbù lại chỗ thiệt hại mất mát
  3. Cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh).
    • he fell into a deep river and could not be recoveredanh ta ngã xuống sông sâu không sao cứu được
    • this remedy will soon recover herphương thuốc này sẽ làm cho bà ta chóng khỏi bệnh
    • to be quite recoveredhoàn toàn bình phục
    • to recover someonelàm cho ai tỉnh lại
  4. Sửa lại (một điều sai lầm).
    • to recover oneselftỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại; lấy lại được thăng bằng

Nội động từ

  1. Khỏi bệnh, bình phục, lại sức.
    • to recover from a long illinessbình phục sau một thời gian ốm dài
  2. Tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ).
    • to recover from one's frighthết sợ hãi, tĩnh trí lại sau một cơn sợ hãi
    • to recover from one's astonishmenthết ngạc nhiên
  3. Lên lại (giá cả).
    • prices have recoveredgiá cả đã lên lại
  4. Pháp lý Được bồi thường.
  5. Thể dục, thể thao Thủ thế lại (đánh kiếm...).

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Miếng thủ thế lại (đánh kiếm...).

Dạng từ của recover

Ngôi thứ ba số ítrecovers
Hiện tại phân từ (-ing)recovering
Quá khứ phân từrecovered
Quá khứrecovered
Số nhiềurecovers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recover

Đồng nghĩa

Họ từ của recover

Câu ví dụ với recover

  • She seemed to be wallowing in her grief instead of trying to recover from the disaster. Cô ấy dường như vẫn đắm chìm trong đau khổ, thay vì phải bình tĩnh lại sau điều bất hạnh.
  • Tom is recovering from a surgery. Tom đang hồi phục từ cuộc phẫu thuật.
  • Tom hasn't recovered from it yet. Tom vẫn chưa hồi phục khỏi nó.
  • I still haven't completely recovered. Tôi vẫn chưa hoàn toàn hồi phục.
  • Tom is recovering. Tom đang dần hồi phục.
  • Tom has recovered. Tom đã hồi phục.
  • Tom recovered. Tom đã hồi phục.
  • Sami recovered. Sami đã hồi phục.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

recover nghĩa là gì?

recover (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là lấy lại, giành lại, được, bù lại.

recover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recover: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkʌvə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkʌvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.