recovery
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈkʌvəɹi/ giọng máy
US/ɹɪˈkʌvəɹi/ giọng người thật
recovery nghĩa là sự lấy lại được, sự tìm lại được, sự đòi lại được.
Nghĩa của recovery
Danh từ
- Sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...).
- Sự đòi lại được (món nợ...).
- Sự bình phục, sự khỏi bệnh.
- recovery from infuenzasự khỏi cúm
- past recoverykhông thể khỏi được (người ốm)
- Sự khôi phục lại, sự phục hồi lại.
- Miếng thủ thế lại (đánh kiếm).
- Sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc).
Dạng từ của recovery
| Số nhiều | recoveries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recovery
Đồng nghĩa
Họ từ của recovery
Câu ví dụ với recovery
- She made a miraculous recovery from cancer. Cô ấy đã hồi phục một cách thần kì khỏi ung thư.
- The patient made a full recovery. Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
recovery nghĩa là gì?
recovery (danh từ) nghĩa là sự lấy lại được, sự tìm lại được, sự đòi lại được.
recovery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recovery: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkʌvəɹi/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkʌvəɹi/.