TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recovery

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈkʌvəɹi/ giọng máy US/ɹɪˈkʌvəɹi/ giọng người thật

recovery nghĩa là sự lấy lại được, sự tìm lại được, sự đòi lại được.

Nghĩa của recovery

Danh từ

  1. Sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...).
  2. Sự đòi lại được (món nợ...).
  3. Sự bình phục, sự khỏi bệnh.
    • recovery from infuenzasự khỏi cúm
    • past recoverykhông thể khỏi được (người ốm)
  4. Sự khôi phục lại, sự phục hồi lại.
  5. Miếng thủ thế lại (đánh kiếm).
  6. Sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc).

Dạng từ của recovery

Số nhiềurecoveries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recovery

Đồng nghĩa

Họ từ của recovery

Câu ví dụ với recovery

  • She made a miraculous recovery from cancer. Cô ấy đã hồi phục một cách thần kì khỏi ung thư.
  • The patient made a full recovery. Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

recovery nghĩa là gì?

recovery (danh từ) nghĩa là sự lấy lại được, sự tìm lại được, sự đòi lại được.

recovery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recovery: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkʌvəɹi/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkʌvəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.