TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recreancy

UK/ˈɹɛkɹiənsi/ US/ˈɹɛkɹiənsi/ giọng máy của trình duyệt

recreancy nghĩa là sự hèn nhát, sự phản bội.

Nghĩa của recreancy

Danh từ

  1. Thơ ca Sự hèn nhát.
  2. Sự phản bội.

Dạng từ của recreancy

Số nhiềurecreancies

Câu hỏi thường gặp

recreancy nghĩa là gì?

recreancy (danh từ) nghĩa là sự hèn nhát, sự phản bội.

recreancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recreancy: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkɹiənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkɹiənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.