recreant
UK/ˈɹɛkɹɪənt/
US/ˈɹɛkɹiənt/
giọng máy của trình duyệt
recreant nghĩa là hèn nhát, phản bội, kẻ hèn nhát, kẻ phản bội.
Nghĩa của recreant
Tính từ
- Thơ ca Hèn nhát.
- Phản bội.
Danh từ
- Thơ ca Kẻ hèn nhát.
- Kẻ phản bội.
Dạng từ của recreant
| So sánh hơn | more recreant |
| So sánh nhất | most recreant |
| Số nhiều | recreants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recreant
Đồng nghĩa
Họ từ của recreant
Câu hỏi thường gặp
recreant nghĩa là gì?
recreant (tính từ, danh từ) nghĩa là hèn nhát, phản bội, kẻ hèn nhát, kẻ phản bội.
recreant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recreant: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkɹɪənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkɹiənt/.