TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recriminate

UK/ɹɪˈkɹɪmɪneɪt/ US/ɹɪˈkɹɪmɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

recriminate nghĩa là buộc tội trả lại, tố cáo trả lại, buộc tội lẫn nhau, tố cáo lẫn nhau.

Nghĩa của recriminate

Động từ

  1. ambitransitive Buộc tội trả lại, tố cáo trả lại.
  2. Buộc tội lẫn nhau, tố cáo lẫn nhau.

Dạng từ của recriminate

Ngôi thứ ba số ítrecriminates
Hiện tại phân từ (-ing)recriminating
Quá khứ phân từrecriminated
Quá khứrecriminated

Nguồn gốc từ recriminate

Từ, phân từ quá khứ của.

Câu hỏi thường gặp

recriminate nghĩa là gì?

recriminate (động từ) nghĩa là buộc tội trả lại, tố cáo trả lại, buộc tội lẫn nhau, tố cáo lẫn nhau.

recriminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recriminate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɹɪmɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɹɪmɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.