recrimination
UK/ɹiˌkɹɪməˈneɪʃən/
US/ɹiˌkɹɪməˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
recrimination nghĩa là Sự buộc tội trả lại, sự tố cáo trả lại.
Nghĩa của recrimination
Danh từ
- Sự buộc tội trả lại, sự tố cáo trả lại.
- Sự buộc tội lẫn nhau, sự tố cáo lẫn nhau.
Dạng từ của recrimination
| Số nhiều | recriminations |
Câu hỏi thường gặp
recrimination nghĩa là gì?
recrimination (danh từ) nghĩa là Sự buộc tội trả lại, sự tố cáo trả lại.
recrimination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recrimination: giọng Anh (UK) /ɹiˌkɹɪməˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹiˌkɹɪməˈneɪʃən/.