TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recreational

US/ˌrɛ.kri.ˈeɪ.ʃnəl/ giọng máy của trình duyệt

recreational nghĩa là sự giải trí, sự tiêu khiển, làm giải trí, làm tiêu khiển.

Nghĩa của recreational

Tính từ

  1. Thuộc Sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển.
  2. Làm giải trí, làm tiêu khiển.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recreational

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recreational nghĩa là gì?

recreational (tính từ) nghĩa là sự giải trí, sự tiêu khiển, làm giải trí, làm tiêu khiển.

recreational phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recreational: giọng Mỹ (US) /ˌrɛ.kri.ˈeɪ.ʃnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.