TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recrudesce

UK/ˌɹɛkɹu(ː)ˈdɛs/ US/ˌɹɛkɹu(ː)ˈdɛs/ giọng máy của trình duyệt

recrudesce nghĩa là sưng lại, phát sinh lại.

Nghĩa của recrudesce

Nội động từ

  1. Sưng lại (vết thương...).
  2. Phát sinh lại (bệnh sốt...).
  3. Lại nổ bùng; lại diễn ra (cuộc nổi loạn, hoạt động...).

Dạng từ của recrudesce

Ngôi thứ ba số ítrecrudesces
Hiện tại phân từ (-ing)recrudescing
Quá khứ phân từrecrudesced
Quá khứrecrudesced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recrudesce

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recrudesce nghĩa là gì?

recrudesce (nội động từ) nghĩa là sưng lại, phát sinh lại.

recrudesce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recrudesce: giọng Anh (UK) /ˌɹɛkɹu(ː)ˈdɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛkɹu(ː)ˈdɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.