recrudescence
UK/ˌɹiːkɹuːˈdɛs(ə)ns/
US/ˌɹikɹuˈdɛs(ə)ns/
giọng máy của trình duyệt
recrudescence nghĩa là sự sưng lại, sự tái phát, sự bùng nổ mới, sự lại diễn ra.
Nghĩa của recrudescence
Danh từ
- Sự sưng lại (của vết thương); sự tái phát (bệnh).
- Tình trạng lại nổ bùng, sự bùng nổ mới; sự lại diễn ra.
Dạng từ của recrudescence
| Số nhiều | recrudescences |
Họ từ của recrudescence
Câu hỏi thường gặp
recrudescence nghĩa là gì?
recrudescence (danh từ) nghĩa là sự sưng lại, sự tái phát, sự bùng nổ mới, sự lại diễn ra.
recrudescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recrudescence: giọng Anh (UK) /ˌɹiːkɹuːˈdɛs(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /ˌɹikɹuˈdɛs(ə)ns/.