TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recrudescence

UK/ˌɹiːkɹuːˈdɛs(ə)ns/ US/ˌɹikɹuˈdɛs(ə)ns/ giọng máy của trình duyệt

recrudescence nghĩa là sự sưng lại, sự tái phát, sự bùng nổ mới, sự lại diễn ra.

Nghĩa của recrudescence

Danh từ

  1. Sự sưng lại (của vết thương); sự tái phát (bệnh).
  2. Tình trạng lại nổ bùng, sự bùng nổ mới; sự lại diễn ra.

Dạng từ của recrudescence

Số nhiềurecrudescences

Họ từ của recrudescence

Câu hỏi thường gặp

recrudescence nghĩa là gì?

recrudescence (danh từ) nghĩa là sự sưng lại, sự tái phát, sự bùng nổ mới, sự lại diễn ra.

recrudescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recrudescence: giọng Anh (UK) /ˌɹiːkɹuːˈdɛs(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /ˌɹikɹuˈdɛs(ə)ns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.