rectangular
UK/ɹɛkˈtæŋɡjʊlə/
US/ɹɛkˈtæŋɡjəlɚ/
giọng máy của trình duyệt
rectangular nghĩa là hình chữ nhật, vuông góc.
Nghĩa của rectangular
Tính từ
- Hình chữ nhật.
- Vuông góc.
- rectangular co-ordinatestoạ độ vuông góc
Dạng từ của rectangular
| So sánh hơn | more rectangular |
| So sánh nhất | most rectangular |
Họ từ của rectangular
Câu hỏi thường gặp
rectangular nghĩa là gì?
rectangular (tính từ) nghĩa là hình chữ nhật, vuông góc.
rectangular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rectangular: giọng Anh (UK) /ɹɛkˈtæŋɡjʊlə/, giọng Mỹ (US) /ɹɛkˈtæŋɡjəlɚ/.