TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rectangle

UK/ˈrɛktæŋɡl̩/ US/ˈrɛktæŋɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

rectangle nghĩa là hình chữ nhật.

Nghĩa của rectangle

Danh từ

  1. Hình chữ nhật.

Dạng từ của rectangle

Số nhiềurectangles

Họ từ của rectangle

Câu ví dụ với rectangle

  • Can you explain how to find the area of a rectangle? Em có thể giải thích làm sao để tính diện tích hình chữ nhật không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rectangle nghĩa là gì?

rectangle (danh từ) nghĩa là hình chữ nhật.

rectangle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rectangle: giọng Anh (UK) /ˈrɛktæŋɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈrɛktæŋɡl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.