rectangle
UK/ˈrɛktæŋɡl̩/
US/ˈrɛktæŋɡl̩/
giọng máy của trình duyệt
rectangle nghĩa là hình chữ nhật.
Nghĩa của rectangle
Danh từ
- Hình chữ nhật.
Dạng từ của rectangle
| Số nhiều | rectangles |
Họ từ của rectangle
Câu ví dụ với rectangle
- Can you explain how to find the area of a rectangle? Em có thể giải thích làm sao để tính diện tích hình chữ nhật không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rectangle nghĩa là gì?
rectangle (danh từ) nghĩa là hình chữ nhật.
rectangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rectangle: giọng Anh (UK) /ˈrɛktæŋɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈrɛktæŋɡl̩/.